disengaged

/'disin'geidʤd/
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) miếng gỡ đường kiếm
tính từ
  1. bị làm rời ra, bị cởi ra, bị tháo ra; được thả ra
  2. rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai
  3. trống, không người chiếm trước, không người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng...)
disengaged
A fencer performs a disengaged attack to score a point.