disgrâce

danh từ giống cái
  1. sự mất lòng tin yêu, tình trạng thất sủng
    • Tomber en disgrâce
      bị thất sủng
  2. (văn học) sự vô duyên, vẻ xấu xí
  3. (từ , nghĩa ) điều bất hạnh; tai vạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

disgrâce
Il est tombé en disgrâce auprès du roi.