disposability

/dis,pouzə'biliti/
danh từ
  1. tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng...)
  2. tính có thể chuyển nhượng
  3. tính có thể sử dụng
  4. tính sẵn có để dùng
disposability
A single-use plastic bottle illustrates the concept of disposability.