disroot

/'dis'ru:t/
Học thuật
Thân thiện
disroot

A strong wind disroots the old tree from the ground.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Nhổ rễ: Hành động nhổ bật cây khỏi mặt đất bằng cách kéo hoặc làm đứt rễ của .
    • Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi (một vị trí nào): Hành động buộc ai đó hoặc cái đó phải rời khỏi một nơi, một vị trí, hoặc một tình trạng họ đã bám rễ, gắn bó lâu dài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The storm disrooted several ancient trees in the park. (Cơn bão đã nhổ bật rễ nhiều cây cổ thụ trong công viên.)
    • The scandal disrooted him from his position as chairman. (Vụ bê bối đã trục ông ấy ra khỏi vị trí chủ tịch.)
    • It is difficult to disroot old traditions from a community. (Rất khó để trục những truyền thống ra khỏi một cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to disroot someone from their home": trục xuất ai đó khỏi nhà của họ.

    • The war disrooted thousands of families from their homes. (Chiến tranh đã trục xuất hàng nghìn gia đình ra khỏi nhà của họ.)
  • "to disroot an idea": loại bỏ một ý tưởng đã ăn sâu.

    • We need to disroot the misconception that success comes without effort. (Chúng ta cần loại bỏ quan niệm sai lầm rằng thành công đến không cần nỗ lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Uproot (v): nhổ rễ, trục xuất. (Từ này phổ biến có nghĩa tương tự "disroot").
  • Deracinate (v, trang trọng): nhổ rễ, tách khỏi môi trường quen thuộc.
  • Dislodge (v): đánh bật, làm trật khỏi vị trí.
Từ đồng nghĩa
  • Uproot: nhổ rễ, trục xuất.
  • Eradicate: trừ tiệt, nhổ tận gốc.
  • Extirpate: nhổ bật, tiêu diệt hoàn toàn.
  • Remove: dời đi, loại bỏ.
Từ trái nghĩa
  • Plant: trồng.
  • Establish: thiết lập, củng cố.
  • Root: bám rễ, cắm rễ.
  • Embed: gắn chặt, cắm sâu.
disroot

A strong wind disroots the old tree from the ground.

ngoại động từ
  1. nhổ rễ
  2. trục ra khỏi, đuổi ra khỏi (một vị trí nào)