dissave

/dis'seiv/
Học thuật
Thân thiện
dissave

A family begins to dissave to pay for a major home repair.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Tiêu xài tiền dành dụm: Hành động sử dụng số tiền đã được tiết kiệm từ trước cho các nhu cầu chi tiêu hiện tại, thay vì tiếp tục tích lũy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Many people had to dissave during the economic crisis to cover their basic living expenses. (Nhiều người đã phải tiêu xài tiền dành dụm trong suốt cuộc khủng hoảng kinh tế để trang trải các chi phí sinh hoạt cơ bản.)
    • If you continue to dissave, your retirement fund will be depleted quickly. (Nếu bạn tiếp tục tiêu xài tiền dành dụm, quỹ hưu trí của bạn sẽ cạn kiệt nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dissave from one's savings": tiêu xài từ khoản tiết kiệm của ai đó.
    • The family was forced to dissave from their savings to pay for the emergency medical bill. (Gia đình buộc phải tiêu xài từ khoản tiết kiệm của họ để thanh toán hóa đơn y tế khẩn cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Dissaving (danh từ): hành động tiêu xài tiền dành dụm; tình trạng tiêu nhiều hơn thu.
    • The period of high unemployment led to widespread dissaving. (Thời kỳ thất nghiệp cao đã dẫn đến tình trạng tiêu xài tiền dành dụm lan rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Spend savings: tiêu tiền tiết kiệm.
  • Use up reserves: sử dụng hết dự trữ.
Từ trái nghĩa
  • Save (động từ): tiết kiệm, dành dụm.
  • Accumulate (động từ): tích lũy.
dissave

A family begins to dissave to pay for a major home repair.

nội động từ
  1. tiêu xài tiền dành dụm