dissonate

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gây ra âm thanh chói tai, khó chịu: "dissonate" chỉ hành động tạo ra âm thanh không hòa hợp, căng thẳng, hoặc khó nghe.
    • Không hòa hợp, bất hòa: Ngoài nghĩa âm nhạc, "dissonate" còn được dùng để miêu tả sự xung đột, mâu thuẫn trong ý kiến, cảm xúc, hoặc các yếu tố khác.
dụ sử dụng
  • (Những câycầm trong bản nhạc này đã gây ra âm thanh chói tai một cách khó chịu.)
  • (Tiếng cười to của anh ấy không hòa hợp với bầu không khí trang nghiêm của đám tang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dissonate with": không phù hợp, mâu thuẫn với.
    • The modern architecture dissonates with the historical surroundings. (Kiến trúc hiện đại không hòa hợp với khung cảnh lịch sử xung quanh.)
  • "to dissonate against": tạo ra sự tương phản mạnh mẽ.
    • Her calm voice dissonated against his angry outburst. (Giọng nói bình tĩnh của ấy tạo ra sự tương phản mạnh mẽ với cơn giận dữ của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Dissonance (danh từ): sự bất hòa, sự không hòa hợp.
    • The dissonance in the music made it hard to listen to. (Sự bất hòa trong âm nhạc khiến khó nghe.)
  • Dissonant (tính từ): không hòa hợp, chói tai.
    • The dissonant notes created a sense of tension. (Những nốt nhạc không hòa hợp tạo ra cảm giác căng thẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Clash: xung đột, va chạm (về âm thanh hoặc ý kiến).
  • Jar: gây khó chịu, chói tai.
  • Conflict: mâu thuẫn, xung đột (thường dùng trong ngữ cảnh phi âm nhạc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến cho "dissonate". Từ này thường được dùng như một động từ độc lập.
Thành ngữ liên quan
  • Strike a discordant note: gây ra sự bất hòa, không hòa hợp.
    • His comments struck a discordant note in the otherwise peaceful meeting. (Nhận xét của anh ấy đã gây ra sự bất hòa trong cuộc họp vốn yên bình.)
dissonate
The violins in the piece dissonate with the cellos.