divaricate

/dai'værikit /
Học thuật
Thân thiện
divaricate

The road divaricates into two paths through the forest.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Tẽ ra, rẽ ra, phân nhánh: Chỉ hành động của một vật (như đường đi, cành cây, ngón tay) tách ra thành hai hoặc nhiều nhánh đi theo các hướng khác nhau.
  2. Tính từ (chuyên ngành sinh vật học):

    • Phân nhánh: Mô tả đặc điểm của một cấu trúc (như thân cây, gân ) các phần tách rời tỏa ra xa nhau.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • The trail divaricates ahead; you can take either path. (Con đường mòn tẽ ra phía trước; bạn có thể đi theo lối nào cũng được.)
    • The veins on the leaf divaricate from the central stem. (Các gân trên chiếc rẽ ra từ cuống chính.)
  • Tính từ:

    • The plant has a divaricate growth habit, with branches spreading widely. (Cây này thói quen sinh trưởng phân nhánh, với các cành tỏa ra rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn mô tả học thuật: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản mô tả thực vật học, địa , hoặc giải phẫu để chỉ sự phân kỳ chính xác.
    • The artist carefully drew the divaricating patterns of the bare winter branches. (Họa sĩ đã cẩn thận vẽ những họa tiết phân nhánh của các cành cây trơ trụi mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Divarication (danh từ): Sự phân nhánh, sự rẽ ra; điểm phân nhánh.
    • The divarication of the river creates a small island. (Sự phân nhánh của dòng sông tạo nên một hòn đảo nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Fork (động từ): chia đôi, rẽ ra (thông dụng hơn).
  • Branch out (cụm động từ): phân nhánh, mở rộng ra.
  • Diverge (động từ): phân kỳ, đi theo hướng khác nhau (thường dùng cho ý kiến, đường đi).
Từ trái nghĩa
  • Converge (động từ): hội tụ, chụm lại.
  • Unite (động từ): hợp nhất, kết hợp lại.
divaricate

The road divaricates into two paths through the forest.

tính từ
  1. (sinh vật học) phân nhánh[dai'værikeit]
nội động từ
  1. tẽ ra, rẽ ra, phân nhánh (đường, cành cây...)