do well by

Định nghĩa

Cụm động từ: Đối xử tốt, cư xử tử tế với ai đó; hành động mang lại lợi ích, sự tôn trọng quan tâm cho người khác, thường trong mối quan hệ gia đình hoặc xã hội.

dụ sử dụng
  • (Con cái nên đối xử tốt với cha mẹ của chúng.)
  • (Công ty luôn đối xử tốt với nhân viên của mình, cung cấp mức lương công bằng phúc lợi.)
  • ( ấy cố gắng cư xử tử tế với hàng xóm, giúp đỡ họ bất cứ khi nào họ cần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "do well by someone" thường được dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc khi nhấn mạnh trách nhiệm đạo đức.
    • A true leader must do well by the community he serves. (Một nhà lãnh đạo thực thụ phải đối xử tốt với cộng đồng ông ta phục vụ.)
  • Cụm từ này mang sắc thái tích cực, thể hiện sự chu đáo lòng biết ơn.
Biến thể từ gần giống
  • Do good by: (ít phổ biến hơn) cũng mang nghĩa tương tự, nhưng thường nhấn mạnh vào hành động mang lại lợi ích cụ thể.
    • He did good by donating to the local school. (Anh ấy đã làm điều tốt bằng cách quyên góp cho trường học địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Treat well: đối xử tốt.
    • Parents should treat their children well. (Cha mẹ nên đối xử tốt với con cái.)
  • Be kind to: tử tế với.
    • Be kind to your elders. (Hãy tử tế với người lớn tuổi.)
  • Look after: chăm sóc, quan tâm.
    • He looks after his younger siblings. (Anh ấy chăm sóc các em của mình.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Do without: không , thiếu.
    • We can do without your complaints. (Chúng tôi có thể không cần những lời phàn nàn của bạn.)
  • Do away with: loại bỏ, bãi bỏ.
    • They did away with the old rules. (Họ đã bãi bỏ các quy tắc .)
Thành ngữ liên quan
  • Do right by someone: đối xử công bằng, đúng đắn với ai đó.
    • He promised to do right by his family. (Anh ấy hứa sẽ đối xử đúng đắn với gia đình mình.)
  • Do one's bit: làm phần việc của mình, góp phần.
    • Everyone should do their bit to protect the environment. (Mọi người nên làm phần việc của mình để bảo vệ môi trường.)
do well by
Children should do well by their parents as they grow older.