dog's-tooth

/'dɔgtu:θ/
Học thuật
Thân thiện
dog's-tooth

A dog's-tooth violet blooms in the spring forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây bách hợp: Tên gọi của một loài thực vật, thường dùng trong lĩnh vực thực vật học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dog's-tooth is known for its distinctive spotted leaves. (Cây bách hợp được biết đến với những chiếc đốm đặc trưng.)
    • We found a patch of dog's-tooth growing in the shady part of the forest. (Chúng tôi tìm thấy một khóm cây bách hợp mọcphần râm mát của khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dog's-tooth violet": Một tên gọi khác cho cùng loài cây này, nhấn mạnh đặc điểm hoa giống hoa violet.
    • The dog's-tooth violet is a spring ephemeral. (Cây bách hợp violet một loài cây ngắn ngày vào mùa xuân.)
Biến thể từ gần giống
  • Dogtooth (danh từ): Cách viết khác (không dấu gạch nối) của "dog's-tooth".

    • The pattern is called a dogtooth check. (Họa tiết đó được gọi là carô dogtooth.)
  • Erythronium (danh từ): Tên gọi khoa học của chi thực vật bao gồm cây bách hợp (dog's-tooth).

    • Erythronium dens-canis is a common species. (Erythronium dens-canis một loài phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Trout lily: Một tên gọi thông thường khác cho cùng loài cây, do hoa đốm giống da hồi.
  • Adder's tongue: Một tên gọi cổ xưa hơn cho loài cây này.
dog's-tooth

A dog's-tooth violet blooms in the spring forest.

danh từ
  1. (thực vật học) cây bách hợp