dog-eat-dog

/'dɔgi:t'dɔg/
Học thuật
Thân thiện
dog-eat-dog

The business world is often described as a dog-eat-dog environment where everyone competes for the same prize.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tranh giành, cấu xé lẫn nhau: Mô tả một tình huống hoặc môi trường cạnh tranh khốc liệt, nơi mọi người sẵn sàng làm hại nhau để đạt được lợi ích hoặc thành công cho bản thân. Thường dùng để chỉ sự tàn nhẫn trong kinh doanh, chính trị hoặc các lĩnh vực cạnh tranh cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The business world can be a dog-eat-dog environment. (Thế giới kinh doanh có thể một môi trường tranh giành cấu xé lẫn nhau.)
    • He left the industry because he couldn't stand the dog-eat-dog competition. (Anh ấy đã rời bỏ ngành công nghiệp không thể chịu đựng được sự cạnh tranh khốc liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a dog-eat-dog world": một thế giới đầy cạnh tranh khốc liệt tàn nhẫn.
    • You have to be tough to survive in this dog-eat-dog world. (Bạn phải cứng rắn để tồn tại trong thế giới đầy cạnh tranh khốc liệt này.)
Biến thể từ gần giống
  • Dog-eat-dog thường được sử dụng như một tính từ ghép (compound adjective) không dạng biến thể ngữ pháp thông thường (như so sánh hơn/kém). Cụm từ này nguồn gốc từ thành ngữ "dog eat dog".
Từ đồng nghĩa
  • Cutthroat: cạnh tranh khốc liệt, tàn nhẫn.
  • Ruthless: tàn nhẫn, không khoan nhượng.
  • Competitive: mang tính cạnh tranh (nhưng ít hàm ý tàn nhẫn hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "It's a dog-eat-dog situation": Đó một tình thế cạnh tranh sinh tồn khốc liệt.
    • In the fight for market share, it's a dog-eat-dog situation. (Trong cuộc chiến giành thị phần, đó một tình thế cạnh tranh khốc liệt.)
dog-eat-dog

The business world is often described as a dog-eat-dog environment where everyone competes for the same prize.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tranh giành cấu xé lẫn nhau ( quyền lợi...)