doorplate

doorplate

A small brass doorplate is mounted on the office door.

Định nghĩa

Danh từ:
- Bảng tên gắn trên cửa: "doorplate" một tấm bảng nhỏ, thường làm bằng kim loại hoặc nhựa, được gắn cố định trên cánh cửa. dùng để chỉ ra tên của người làm việc hoặc sống tại địa điểm đó, hoặc đôi khi số nhà.

dụ sử dụng
  • (Tên của bác sĩ được khắc trên tấm bảng cửa sáng bóng.)
  • (Hãy kiểm tra bảng tên trên cửa trước khi vào văn phòng để chắc chắn bạn đã đúng phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to read a doorplate": đọc thông tin trên bảng tên cửa.

    • He read the doorplate carefully to find the director's office. (Anh ấy đọc kỹ bảng tên trên cửa để tìm văn phòng giám đốc.)
  • "a brass doorplate": bảng tên cửa bằng đồng thau (thường dùng trong các tòa nhà sang trọng).

    • The old mansion had a brass doorplate with the family crest. (Biệt thự cổ một bảng tên cửa bằng đồng thau với huy hiệu gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Door (danh từ): cửa.
  • Plate (danh từ): tấm, bảng, đĩa.
  • Nameplate (danh từ): bảng tên (thường dùng chung cho nhiều vị trí, không nhất thiết trên cửa).
  • Door sign (danh từ): biển hiệu trên cửa (có thể bao gồm cả bảng tên các thông tin khác).
Từ đồng nghĩa
  • Nameplate: bảng tên.
  • Door sign: biển hiệu trên cửa.
  • Identification plate: bảng nhận dạng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Put up a doorplate: lắp đặt bảng tên trên cửa.

    • They decided to put up a new doorplate after the renovation. (Họ quyết định lắp một bảng tên cửa mới sau khi cải tạo.)
  • Replace a doorplate: thay thế bảng tên cửa.

    • The company replaced the old doorplate with a modern one. (Công ty đã thay thế bảng tên cửa bằng một cái hiện đại hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Have one's name on the doorplate": tên trên bảng cửa, thường chỉ người chức vụ cao hoặc sở hữu văn phòng riêng.
    • After years of hard work, he finally had his name on the doorplate. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng ông ấy đã tên trên bảng cửa.)