dos-d'âne

Học thuật
Thân thiện
dos-d'âne

Un dos-d'âne ralentit les voitures dans la rue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Sống trâu, mặt hai mái dốc: Một vật thể hoặc cấu trúc nhân tạo (thường bằng tông, nhựa đường hoặc cao su) được đặt trên mặt đường để buộc các phương tiện phải giảm tốc độ khi đi qua. hình dạng một đường gờ dài, tròn, với hai mặt dốc đối xứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La municipalité a installé un dos-d'âne devant l'école. (Ủy ban thành phố đã lắp đặt một sống trâu trước trường học.)
    • Ralentissez, il y a un dos-d'âne sur cette route. (Hãy giảm tốc độ, có một sống trâu trên con đường này.)
    • Le passage trop rapide sur un dos-d'âne peut endommager votre véhicule. (Việc đi quá nhanh qua một sống trâu có thể làm hỏng xe của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Franchir/râler un dos-d'âne": Vượt qua một sống trâu.
    • Il faut franchir le dos-d'âne doucement. (Phải vượt qua sống trâu một cách từ từ.)
  • "Dos-d'âne réglementaire": Sống trâu đạt tiêu chuẩn, được quy định về kích thước vật liệu.
    • Les dos-d'âne réglementaires sont signalés par une panneau. (Các sống trâu đạt chuẩn được báo hiệu bằng một biển báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Ralentisseur (n.m): Từ đồng nghĩa chung hơn, chỉ thiết bị làm chậm tốc độ xe, có thể nhiều hình dạng khác nhau (bao gồm cả ).
  • Gendarme couché (n.m): Một tên gọi thông tục khác, có nghĩa đen là "cảnh sát nằm", cùng chỉ .
  • Cassis (n.m): Ổ gà, chỗ trũng trên đường, gây giật khi xe đi qua. (Lưu ý: Đâymột chướng ngại vật tự nhiên hoặc do hư hỏng, khác vớicông trình chủ đích).
Từ đồng nghĩa
  • Ralentisseur: Thiết bị giảm tốc.
  • Gendarme couché: (từ lóng) Cảnh sát nằm.
Thông tin thêm
  • Từ này nguồn gốc so sánh hình dạng của vật cản đường với "lưng lừa" (), cả hai đều hình vòm tròn.
  • một danh từ ghép, luôn được viết dấu gạch nối không thay đổi hình thứcsố nhiều.
dos-d'âne

Un dos-d'âne ralentit les voitures dans la rue.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. sống trâu, mặt hai mái dốc