double standard of sexual behavior

Định nghĩa

Danh từ: Tiêu chuẩn kép về hành vi tình dục (double standard of sexual behavior) một quy tắc hoặc chuẩn mực xã hội cho phép nam giới nhiều tự do tình dục hơn so với nữ giới, thường gắn liền với sự phụ thuộc hoặc bất bình đẳng giới.

dụ sử dụng
  • (Tiêu chuẩn kép về hành vi tình dục thường trừng phạt phụ nữ những hành động tương tự được khen ngợinam giới.)
  • (Nhiều xã hội duy trì một tiêu chuẩn kép về hành vi tình dục, nơi nam giới được khuyến khích nhiều bạn tình trong khi phụ nữ bị xấu hổ điều tương tự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reinforce a double standard of sexual behavior": củng cố tiêu chuẩn kép về hành vi tình dục.

    • Media often reinforces the double standard of sexual behavior by portraying men as conquerors and women as objects. (Truyền thông thường củng cố tiêu chuẩn kép về hành vi tình dục bằng cách miêu tả nam giới kẻ chinh phục phụ nữ đối tượng.)
  • "to challenge the double standard of sexual behavior": thách thức tiêu chuẩn kép về hành vi tình dục.

    • Feminist movements have long challenged the double standard of sexual behavior to promote equality. (Các phong trào nữ quyền từ lâu đã thách thức tiêu chuẩn kép về hành vi tình dục để thúc đẩy bình đẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu chuẩn kép tình dục (sexual double standard): cách gọi ngắn gọn của thuật ngữ này.
  • Bất bình đẳng giới trong tình dục (gender inequality in sexuality): một khái niệm liên quan, nhấn mạnh vào sự chênh lệch quyền lực tự do giữa các giới.
Từ đồng nghĩa
  • Quy tắc kép về tình dục (dual sexual standard): một cách diễn đạt tương tự.
  • Chuẩn mực tình dục bất đối xứng (asymmetric sexual norm): nhấn mạnh tính không cân xứng trong các chuẩn mực.
Các cụm từ liên quan
  • "to apply a double standard": áp dụng tiêu chuẩn kép.
    • Society applies a double standard when judging the sexual behavior of men and women. (Xã hội áp dụng tiêu chuẩn kép khi đánh giá hành vi tình dục của nam nữ.)
Thành ngữ liên quan
  • "What's sauce for the goose is sauce for the gander": cái tốt cho người này cũng tốt cho người kia (thường dùng để phê phán tiêu chuẩn kép).
    • If men can have casual sex without judgment, then women should too; what's sauce for the goose is sauce for the gander. (Nếu đàn ông có thể quan hệ tình dục thoải mái không bị phán xét, thì phụ nữ cũng vậy; cái tốt cho người này cũng tốt cho người kia.)