double-header

/'dʌbl,hedə/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa hai đầu máy
  2. hai trận đấu liên tiếp trong một ngày (giữa hai đội hoặc bốn đội khác nhau)
double-header
A train with a double-header pulls into the station.