doughboy

/'doubɔi/
Học thuật
Thân thiện
doughboy

A cook places a golden doughboy on a plate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lính bộ binh Mỹ (trong Thế chiến thứ nhất): Từ lóng để chỉ người lính bộ binh Hoa Kỳ, đặc biệt trong Thế chiến thứ I.
    • Bánh mì hấp, màn thầu: Một loại bánh mì nhỏ, thường hình tròn, được hấp chín.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa lính bộ binh):

    • My great-grandfather was a doughboy in France during WWI. (Ông cố của tôi từng một người lính bộ binh Mỹ ở Pháp trong Thế chiến thứ nhất.)
    • The museum has an exhibit about the life of a typical doughboy. (Bảo tàng một triển lãm về cuộc sống của một người lính bộ binh Mỹ điển hình.)
  • Danh từ (nghĩa bánh mì hấp):

    • She served steamed doughboys with the stew. ( ấy phục vụ bánh mì hấp cùng với món hầm.)
    • These doughboys are a traditional side dish in some regions. (Những chiếc bánh mì hấp này món ăn kèm truyền thốngmột số vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doughboy" thường được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc ẩm thực. Trong văn hóa đại chúng, gắn liền với hình ảnh người lính Mỹ trong Thế chiến I, thường mặc đồng phục màu ô liu.
Biến thể từ gần giống
  • Dough (danh từ): Bột nhào, bột . Đây từ gốc tạo nên "doughboy".
  • Infantryman (danh từ): Lính bộ binh. Từ đồng nghĩa trang trọng hơn cho nghĩa quân sự của "doughboy".
  • Steamed bun/bread (danh từ): Bánh mì hấp. Cách diễn đạt chung cho nghĩa ẩm thực.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa lính bộ binh: Foot soldier, GI (từ lóng chung cho lính Mỹ).
  • Nghĩa bánh mì hấp: Steamed roll, bun.
Lưu ý
  • Từ này hai nghĩa khác biệt rõ ràng (quân sự ẩm thực). Nghĩa quân sự (lính bộ binh Mỹ) nghĩa phổ biến đặc trưng hơn.
  • Trong tiếng lóng hiện đại, từ này ít được dùng để chỉ lính bộ binh, chủ yếu xuất hiện trong sách sử hoặc phim ảnh về Thế chiến I.
doughboy

A cook places a golden doughboy on a plate.

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) dough)
  1. màn thầu, bánh mì hấp
  2. (từ lóng) lính bộ binh (Mỹ)