down-swing

/'daunswiɳ/
Học thuật
Thân thiện
down-swing

The company's profits are in a down-swing this quarter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đánh bỏ xuống (trong thể thao, đặc biệt golf): Chỉ phần chuyển động của gậy khi đánh bóng từ trên cao xuống thấp.
    • Chiều hướng giảm sút, sự suy thoái (trong kinh tế, hoạt động kinh doanh): Chỉ một giai đoạn hoặc xu hướng đi xuống, suy giảm sau một thời kỳ tăng trưởng hoặc ổn định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His down-swing was too fast, causing him to miss the ball. ( đánh bỏ xuống của anh ấy quá nhanh, khiến anh ấy đánh hụt bóng.)
    • The economy is experiencing a down-swing after years of growth. (Nền kinh tế đang trải qua một chiều hướng giảm sút sau nhiều năm tăng trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on a down-swing": đang trong giai đoạn suy giảm.
    • The company's sales are on a down-swing this quarter. (Doanh số của công ty đang trong chiều hướng giảm sút trong quý này.)
Biến thể từ gần giống
  • Downswing (n): Cách viết liền không dấu gạch ngang, cùng nghĩa với 'down-swing'.
  • Upswing (n): Chiều hướng đi lên, sự cải thiện (trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Decline: sự suy giảm, sự sụt giảm.
  • Downturn: thời kỳ suy thoái, sự đi xuống.
  • Drop: sự rơi xuống, sự giảm sút.
Thành ngữ liên quan
  • The swing of the pendulum: Sự thay đổi theo chu kỳ, ý chỉ các giai đoạn lên xuống luân phiên nhau.
    • In politics, a down-swing in popularity is often just the swing of the pendulum. (Trong chính trị, một chiều hướng giảm sút về mức độ ủng hộ thường chỉ sự thay đổi theo chu kỳ.)
down-swing

The company's profits are in a down-swing this quarter.

danh từ
  1. đánh bỏ xuống
  2. chiều hướng giảm sút (trong hoạt động kinh doanh)