dragueuse

danh từ giống đực
  1. tàu cuốc
  2. người nạo vét lòng sông; công nhân tàu cuốc
  3. người đánh giậm
  4. tàu vớt mìn
  5. (nghĩa bóng, thân mật) kẻ mò gái
dragueuse
Une dragueuse nettoie le fond de la rivière.