dreaming

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giấc mơ: "dreaming" chỉ trạng thái hoặc quá trình những hình ảnh, cảm xúc, suy nghĩ diễn ra trong tâm trí khi ngủ.
    • Mơ mộng: "dreaming" cũng có thể chỉ việc tưởng tượng, suy nghĩ viển vông khi thức, không liên quan đến thực tế.
  2. Động từ (dạng hiện tại phân từ/gerund):

    • Đang : Hành động đang giấc mơ hoặc đang tưởng tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I had a dream about you last night. (Tôi đã một giấc mơ về bạn tối qua.)
    • He lives in a dream that has nothing to do with reality. (Anh ấy sống trong một giấc mơ chẳng liên quan đến thực tế.)
  • Động từ:

    • She is dreaming of becoming a doctor. ( ấy đang mơ ước trở thành bác sĩ.)
    • Stop dreaming and focus on your work. (Đừng mơ mộng nữa tập trung vào công việc của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "daydreaming": mơ mộng giữa ban ngày, tưởng tượng khi thức.

    • The student was daydreaming in class instead of listening to the teacher. (Học sinh đang mơ mộng trong lớp thay vì nghe giáo viên giảng.)
  • "dreaming up": nghĩ ra, sáng tạo ra (ý tưởng, kế hoạch).

    • The team is dreaming up new ways to improve the product. (Nhóm đang nghĩ ra những cách mới để cải thiện sản phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dream (n): giấc mơ, ước mơ.

    • Her dream is to travel the world. (Ước mơ của ấy đi du lịch vòng quanh thế giới.)
  • Dreamy (adj): mơ màng, lãng mạn, tuyệt vời.

    • The music has a dreamy quality. (Bản nhạc một chất mơ màng.)
Từ đồng nghĩa
  • Imagining: tưởng tượng.
  • Fantasizing: mơ mộng hão huyền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dream of/about: về (ai/cái ).

    • I often dream about my childhood. (Tôi thường về tuổi thơ của mình.)
  • Dream up: bịa đặt, nghĩ ra.

    • Who dreamed up this crazy plan? (Ai đã nghĩ ra kế hoạch điên rồ này?)
Thành ngữ liên quan
  • Dream come true: giấc mơ thành hiện thực.

    • Winning the lottery was a dream come true for him. (Trúng sốmột giấc mơ thành hiện thực đối với anh ấy.)
  • Not in your wildest dreams: không bao giờ trong (dùng để nói điều đó cực kỳ khó xảy ra).

    • Not in your wildest dreams would I have believed this. (Không bao giờ trong tôi mới tin được điều này.)