drop a line

Định nghĩa

Cụm động từ (phrasal verb): - Viết một thư ngắn, gửi một dòng tin nhắn: "drop a line" có nghĩa viết hoặc gửi một thông điệp ngắn gọn (thường thư tay, email, hoặc tin nhắn) cho ai đó để giữ liên lạc hoặc thông báo điều đó.

dụ sử dụng
  • (Hãy viết vài dòng cho tôi khi bạn đến Paris nhé.)
  • (Tôi đã không nhận được tin từ ấy nhiều tháng, vậy tôi quyết định viết vài dòng để chào hỏi.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "Drop a line to someone": viết thư ngắn cho ai đó.

    • She promised to drop a line to her grandmother every week. ( ấy hứa sẽ viết thư ngắn cho mỗi tuần.)
  • "Drop a line about something": viết vài dòng về một chủ đề cụ thể.

    • Could you drop me a line about the meeting schedule? (Bạn có thể viết vài dòng cho tôi về lịch họp được không?)
Biến thể từ gần giống
  • Drop someone a note (cụm từ): viết một ghi chú ngắn cho ai đó.

    • I'll drop you a note to confirm the time. (Tôi sẽ viết một ghi chú ngắn cho bạn để xác nhận thời gian.)
  • Drop a message (cụm từ): gửi một tin nhắn.

    • Feel free to drop a message if you have any questions. (Cứ thoải mái gửi tin nhắn nếu bạn bất kỳ câu hỏi nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Write to: viết thư cho.
  • Send a note: gửi một ghi chú.
  • Get in touch: liên lạc (thường không chỉ qua viết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Drop in: ghé thăm (không báo trước).

    • Feel free to drop in anytime. (Cứ thoải mái ghé chơi bất cứ lúc nào.)
  • Drop off: mang đến, thả xuống.

    • I'll drop off the package at your house. (Tôi sẽ mang gói hàng đến nhà bạn.)
Thành ngữ liên quan
  • Drop a line in the water (thành ngữ): thăm dò phản ứng, thử nghiệm ý kiến (nghĩa bóng, không phải nghĩa đen).
    • He dropped a line in the water to see if anyone was interested in his proposal. (Anh ấy thăm dò ý kiến để xem ai quan tâm đến đề xuất của mình không.)
drop a line
Please drop a line when you arrive safely.