dry-shod

/'drai'ʃɔd/
tính từ & phó từ
  1. khô chân, không ướt chân
    • to pass over dry-shod
      bước qua không ướt chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

dry-shod
A family walks dry-shod across a wide, flat land bridge connecting two green, grassy shores.