du cư

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sống nay đây mai đó, không nơicố định: Chỉ lối sống di chuyển liên tục từ nơi này sang nơi khác, không định cư lâu dài tại một địa điểm.
    • cuộc sống lang thang, phiêu bạt: Thường ám chỉ một cuộc sống không ổn định, không chỗnhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều bộ tộc trên thế giới vẫn du theo mùa để tìm kiếm thức ăn nguồn nước.
    • Trong lịch sử, con người đã trải qua thời kỳ du trước khi biết đến trồng trọt định cư.
    • Những người du mục du cùng đàn gia súc của họ trên các thảo nguyên rộng lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lối sống du ": Cụm danh từ chỉ một phương thức sinh tồn đặc trưng bằng việc di chuyển thường xuyên.

    • Lối sống du đang dần biến mất do quá trình đô thị hóa.
  • "Bộ lạc du ": Cụm danh từ chỉ một cộng đồng người tập quán sinh sống bằng cách di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

    • Các bộ lạc du thường kiến thức sâu rộng về môi trường tự nhiên nơi họ sinh sống.
Biến thể từ liên quan
  • Du mục (tính từ/danh từ): cùng nghĩa với "du ", thường dùng để mô tả các tộc người sống bằng chăn nuôi di chuyển theo mùa.

    • Người Mông Cổ nổi tiếng với văn hóa du mục.
  • Định cư (động từ): Trái nghĩa với "du ", chỉ việc ổn định chỗ ở, sinh sống lâu dài tại một nơi.

    • Sau nhiều năm phiêu bạt, gia đình họ quyết định định cưvùng đồng bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Lang thang: Đi đây đó không mục đích rõ ràng, không nơicố định.
  • Phiêu bạt: Sống lưu lạc, nay đây mai đó, thường gợi cảm giác vất vả, không ổn định.
Các cụm từ liên quan
  • Sống du : Cụm động từ nhấn mạnh hành động trạng thái sống.

    • Họ sống du để tránh những điều kiện khắc nghiệt của mùa đông.
  • Đi du : Cụm động từ nhấn mạnh hành động di chuyển trong lối sống này.

    • Cả gia đình đi du đến vùng đất mới khi nguồn thức ăn cạn kiệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "du cư"

du cư
Một bộ lạc du cư di chuyển cùng đàn gia súc của họ trên thảo nguyên.