dunlin

Học thuật
Thân thiện
dunlin

A dunlin wades in shallow water along a sandy shoreline.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim nhỏ thuộc họ Dẽ, sống gần các bãi cát ướt ven sông, biển: "dunlin" tên một loài chim choắt nhỏ, thường sinh sống làm tổcác vùng phía bắc hoặc Bắc Cực, di cư về phía nam vào mùa đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A flock of dunlin was feeding along the muddy shore. (Một đàn chim dẽ dunlin đang kiếm ăn dọc theo bờ bùn.)
    • The dunlin is easily identified by its black belly in breeding plumage. (Chim dunlin dễ nhận biết nhờ bụng màu đen trong bộ lông mùa sinh sản.)
    • We observed several dunlin during our birdwatching trip to the estuary. (Chúng tôi đã quan sát thấy vài con chim dunlin trong chuyến đi ngắm chimcửa sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dunlin flock": đàn chim dunlin.

    • The dunlin flock moved in unison over the waves. (Đàn chim dunlin di chuyển nhịp nhàng trên những con sóng.)
  • "Dunlin migration": sự di cư của chim dunlin.

    • The dunlin migration is a spectacular natural event along this coastline. (Sự di cư của chim dunlin một sự kiện thiên nhiên ngoạn mục dọc theo bờ biển này.)
Biến thể từ gần giống
  • Red Knot (Calidris canutus): Một loài chim choắt khác, kích thước lớn hơn dunlin, cũng sốngvùng ven biển.
  • Sandpiper (nói chung): Tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ Dẽ (Scolopacidae), trong đó dunlin.
Từ đồng nghĩa
  • Kết hạch: Tên gọi khác theo tiếng Việt cho một số loài chim choắt nhỏ, có thể dùng để chỉ các loài tương tự.
  • Chim choắt nhỏ: Cách gọi mô tả chung cho các loài chim nhỏ như dunlin.
Thông tin bổ sung
  • Tên khoa học của dunlin .
  • Đây loài chim di cư đường dài, mùa đông thường xuất hiệncác vùng đất ngập nước ven biển từ Hoa Kỳ đến khu vực Địa Trung Hải.
dunlin

A dunlin wades in shallow water along a sandy shoreline.

Noun
  1. Chim nhỏ sốnggần những nơi cát ướt gần các dòng sông sốngvùng phía bắc hoặc Bắc cực