débitable

Học thuật
Thân thiện
débitable

Le bûcheron scie un tronc débitable en planches.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể xẻ: Dùng để mô tả một loại gỗ hoặc vật liệu có thể được cắt, xẻ thành các phần nhỏ hơn, thườngtheo kích thước tiêu chuẩn.
    • (Kế toán) Có thể ghi nợ: Trong lĩnh vực kế toán, dùng để chỉ một khoản tiền hoặc tài khoản có thể được ghi vào bên nợ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (Có thể xẻ):
    • Ce tronc d'arbre est parfaitement débitable. (Thân cây này hoàn toàn có thể xẻ được.)
    • Nous cherchons du bois débitable en poutres. (Chúng tôi đang tìm loại gỗ có thể xẻ thành .)
  • Tính từ (Kế toán - Có thể ghi nợ):
    • Le montant de la facture est débitable sur votre compte. (Số tiền trên hóa đơn có thể ghi nợ vào tài khoản của ông.)
    • Ces frais sont débitables au mois prochain. (Các chi phí này có thể ghi nợ vào tháng tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Compte débitable": Tài khoản có thể ghi nợ.
    • Veuillez indiquer un compte débitable pour le prélèvement automatique. (Vui lòng chỉ định một tài khoản có thể ghi nợ để thực hiện ghi nợ tự động.)
Biến thể từ gần giống
  • Débiter (động từ): xẻ gỗ; ghi nợ, trích tiền từ tài khoản.
    • Débiter un arbre. (Xẻ một cái cây.)
    • La banque a débité mon compte. (Ngân hàng đã ghi nợ/trích tiền từ tài khoản của tôi.)
  • Débit (danh từ): sự xẻ gỗ; phần gỗ xẻ ra; sự ghi nợ; lưu lượng.
    • Le débit de cette scierie est important. (Lượng gỗ xẻ của nhà máy cưa này rất lớn.)
    • Le débit du fleuve. (Lưu lượng dòng sông.)
Từ đồng nghĩa
  • Sciable (adj): có thể cưa được (nghĩa "có thể xẻ").
  • Imputable (adj): có thể tính vào, có thể quy cho (nghĩa kế toán, trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Indébitable (adj): không thể xẻ được; không thể ghi nợ được (từ này ít phổ biến).
débitable

Le bûcheron scie un tronc débitable en planches.

tính từ
  1. có thể xẻ
    • Bois débitable en planches
      gỗ có thể xẻ thành ván
  2. (kế toán) có thể ghi nợ