débordant

Học thuật
Thân thiện
débordant

L'enfant a un sourire débordant de joie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tràn trề, tràn đầy: Diễn tả một cái gì đó số lượng hoặc cường độ rất lớn, đến mức như muốn tràn ra ngoài giới hạn thông thường.
    • Dồi dào, mạnh mẽ: Thường dùng để mô tả năng lượng, sức sống hoặc sức khỏemức độ cao.
Ví dụ sử dụng
  • (Sự nhiệt tình của anh ấy thật tràn trề.)
  • (Một đám đông tràn ngập đã tràn ra các con phố.)
  • (Đómột đứa trẻ tràn đầy năng lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être débordant de + nom": Tràn đầy, dồi dào (một thứ đó tích cực).
    • Elle est débordante de projets pour l'avenir. ( ấy tràn đầy những dự án cho tương lai.)
    • Un discours débordant d'optimisme. (Một bài phát biểu tràn đầy sự lạc quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Déborder (động từ): Tràn ra, vượt quá giới hạn.
    • La rivière a débordé après la forte pluie. (Dòng sông đã tràn bờ sau cơn mưa lớn.)
  • Débordement (danh từ): Sự tràn ra, sự tràn ngập.
    • Un débordement de joie. (Một sự tràn ngập niềm vui.)
Từ đồng nghĩa
  • Exubérant: hớn hở, dồi dào (thường chỉ cảm xúc, tính cách).
  • Abondant: dồi dào, phong phú (thường chỉ số lượng).
  • Plein à craquer: đầy ắp, đầy tràn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâytính từ. Cụm động từ liên quan thuộc về động từ gốc "déborder")

Thành ngữ liên quan
  • Être débordé de travail: Bận ngập đầu, quá tải công việc (nghĩa khác, dùngthể bị động của động từ "déborder").
    • Désolé, je ne peux pas venir, je suis complètement débordé. (Xin lỗi, tôi không thể đến được, tôi bận ngập đầu rồi.)
débordant

L'enfant a un sourire débordant de joie.

tính từ
  1. tràn trề
    • Joie débordante
      nỗi vui tràn trề
    • Être débordant de santé
      dồi dào sức khỏe