déboussoler

Học thuật
Thân thiện
déboussoler

Un changement soudain de plan peut déboussoler un voyageur.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mất phương hướng, làm lạc lối: Hành động khiến ai đó không còn xác định được phương hướng hoặc không biết mình đangđâu.
    • Làm cho bối rối, bỡ ngỡ: Hành động khiến ai đó cảm thấy bất ngờ, mất tự tin hoặc không biết phải phản ứng thế nào trước một tình huống mới lạ hoặc khó khăn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La nouvelle route a complètement déboussolé les touristes. (Con đường mới đã hoàn toàn làm các du khách mất phương hướng.)
    • Son attitude soudainement froide m'a déboussolé. (Thái độ đột nhiên lạnh lùng của ấy đã làm tôi bối rối.)
    • Tous ces changements au travail le déboussolent. (Tất cả những thay đổinơi làm việc khiến anh ấy bỡ ngỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être déboussolé(e)" (bị động/trạng thái): Bị mất phương hướng, cảm thấy bối rối.
    • Je suis complètement déboussolé par cette nouvelle. (Tôi hoàn toàn bối rối tin tức này.)
  • "Déboussoler quelqu'un avec quelque chose": Làm ai đó bỡ ngỡ/bối rối với điều .
    • Il a déboussolé l'assemblée avec ses propos contradictoires. (Anh ta đã làm cả hội trường bỡ ngỡ với những lời nói mâu thuẫn của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Déboussolant(e) (tính từ): tính chất làm mất phương hướng, gây bối rối.
    • Une situation déboussolante. (Một tình huống gây bối rối.)
  • Déboussolement (danh từ): Sự mất phương hướng, tình trạng bối rối.
    • Un déboussolement total. (Một sự mất phương hướng hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Désorienter: Làm mất phương hướng, làm lạc lối.
  • Perturber: Làm xáo trộn, làm rối loạn.
  • Déconcerter: Làm bối rối, làm lúng túng.
Thành ngữ liên quan
  • Être tout(e) déboussolé(e): Hoàn toàn bối rối, rất mất phương hướng.
    • Après le choc, elle était toute déboussolée. (Sau sốc, ấy đã hoàn toàn bối rối.)
déboussoler

Un changement soudain de plan peut déboussoler un voyageur.

ngoại động từ
  1. (thân mật) làm mất phương hướng; làm cho bỡ ngỡ

Từ gần giống