décaniller
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ (thông tục):
- Cút, xéo, rời đi: Từ lóng dùng để chỉ hành động rời khỏi một nơi nào đó một cách nhanh chóng, thường là để tránh một tình huống khó chịu hoặc nguy hiểm. Nó mang sắc thái mạnh, thô tục và không trang trọng.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Allez, décamille ! Je ne veux plus te voir ici. (Nào, cút đi! Tao không muốn thấy mày ở đây nữa.)
- Dès qu'il a vu la police, il a décamillé. (Ngay khi thấy cảnh sát, hắn ta đã xéo mất.)
- On a entendu du bruit, et le chat a décamillé sous le lit. (Chúng tôi nghe thấy tiếng động, và con mèo đã chuồn mất dưới gầm giường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Décaniller de [quelque part]": Chuồn, cút khỏi [nơi nào đó].
- Il a dû décaniller de la soirée après son accrochage avec l'hôte. (Hắn ta phải chuồn khỏi bữa tiệc sau khi cãi nhau với chủ nhà.)
Biến thể và từ gần giống
- Décamper (v, thông tục): Cút, xéo, rời đi nhanh. Gần nghĩa nhất với "décaniller".
- Se barrer (v, rất thông tục): Chuồn, phắn, biến mất.
- Se tirer (v, thông tục): Rút, rời đi.
- Filer (v): Đi, chuồn (ít thô tục hơn).
Từ đồng nghĩa
- Partir (v): Đi, rời đi (từ trung lập, trang trọng).
- S'en aller (v): Đi khỏi (từ thông dụng).
- S'éclipser (v): Lặng lẽ rút đi (trang trọng hơn).
Lưu ý sử dụng
- Mức độ trang trọng: "Décaniller" là từ lóng rất thông tục, gần với tiếng lóng đường phố. Nó KHÔNG phù hợp để sử dụng trong các tình huống trang trọng, văn bản hành chính hoặc khi nói chuyện với người cần sự tôn trọng.
- Sắc thái: Từ này thường mang sắc thái ra lệnh, đuổi ai đó đi, hoặc miêu tả việc ai đó trốn chạy.
nội động từ
- (thông tục) cút, xéo