décarburation

Học thuật
Thân thiện
décarburation

L'ouvrier surveille la décarburation de la fonte dans le four.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kỹ thuật) Sự loại cacbon: Quá trình kỹ thuật nhằm giảm hoặc loại bỏ hàm lượng cacbon ra khỏi một vật liệu, đặc biệttrong gang hoặc thép.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La décarburation est une étape cruciale dans la production d'acier. (Sự loại cacbon là một bước quan trọng trong quá trình sản xuất thép.)
    • Ce procédé permet la décarburation de la fonte. (Quy trình này cho phép loại cacbon ra khỏi gang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "décarburation profonde": sự loại cacbon sâu.

    • La décarburation profonde est nécessaire pour obtenir des aciers à très bas carbone. (Sự loại cacbon sâucần thiết để thu được các loại thép hàm lượng cacbon rất thấp.)
  • "décarburation en surface": sự loại cacbon bề mặt.

    • La décarburation en surface peut affaiblir la résistance mécanique de la pièce. (Sự loại cacbon bề mặt có thể làm giảm độ bền cơ học của chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Décarburer (động từ): loại cacbon.

    • Il faut décarburer le métal pour obtenir les propriétés souhaitées. (Cần phải loại cacbon khỏi kim loại để đạt được các tính chất mong muốn.)
  • Décarbonation (danh từ giống cái): sự loại cacbon (thường dùng trong hóa học, chỉ quá trình loại bỏ khí CO2).

    • La décarbonation de l'eau est un traitement courant. (Sự loại cacbon trong nướcmột phương pháp xửphổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Élimination du carbone: sự loại bỏ cacbon.
  • Réduction de la teneur en carbone: sự giảm hàm lượng cacbon.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "décarburation")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "décarburation")

décarburation

L'ouvrier surveille la décarburation de la fonte dans le four.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) sự loại cacbon (trong gang)