décartellisation

Học thuật
Thân thiện
décartellisation

La décartellisation vise à promouvoir une concurrence plus équitable.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kinh tế, Tài chính) Sự giải tán cacten: Hành động hoặc quá trình của chính phủ hoặc cơ quan thẩm quyền nhằm phá vỡ, giải thể hoặc ngăn chặn sự hình thành của các cacten (cartels). Một cacten là một thỏa thuận giữa các doanh nghiệp cạnh tranh nhằm kiểm soát giá cả, hạn chế sản xuất hoặc phân chia thị trường, gây hại cho cạnh tranh tự do.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La décartellisation est une politique visant à rétablir la concurrence. (Sự giải tán cacten là một chính sách nhằm khôi phục sự cạnh tranh.)
    • Le gouvernement a ordonné la décartellisation du secteur de l'énergie. (Chính phủ đã ra lệnh giải tán cacten trong lĩnh vực năng lượng.)
    • Cette loi permet la décartellisation des entreprises dominantes. (Luật này cho phép giải tán cacten các doanh nghiệp thống lĩnh thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Politique de décartellisation": Chính sách giải tán cacten.

    • L'Union européenne a une politique de décartellisation stricte. (Liên minh Châu Âu có một chính sách giải tán cacten nghiêm ngặt.)
  • "Procédure de décartellisation": Thủ tục/Quy trình giải tán cacten.

    • La procédure de décartellisation peut être longue et complexe. (Thủ tục giải tán cacten có thể dài phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Décartelliser (động từ): Giải tán cacten, thực hiện việc giải tán cacten.

    • Les autorités cherchent à décartelliser ce marché. (Các nhà chức trách tìm cách giải tán cacten thị trường này.)
  • Antitrust (tiếng Anh, tính từ/danh từ): Thuật ngữ tương đương trong tiếng Anh, chỉ luật hoặc chính sách chống độc quyền, chống cacten.

Từ đồng nghĩa
  • Démantèlement des cartels: Sự tháo dỡ, giải thể các cacten.
  • Lutte contre les cartels: Cuộc chiến chống lại các cacten.
Các cụm từ liên quan
  • Mesure de décartellisation: Biện pháp giải tán cacten.

    • Une mesure de décartellisation a été imposée. (Một biện pháp giải tán cacten đã được áp đặt.)
  • Législation sur la décartellisation: Pháp luật về giải tán cacten.

    • La législation sur la décartellisation vise à protéger les consommateurs. (Pháp luật về giải tán cacten nhằm bảo vệ người tiêu dùng.)
décartellisation

La décartellisation vise à promouvoir une concurrence plus équitable.

danh từ giống cái
  1. (kinh tế) tài chính sự giải tán cacten

Từ trái nghĩa