décevant

Học thuật
Thân thiện
décevant

La note de l'examen était décevante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm thất vọng, gây thất vọng: Dùng để mô tả một người, sự vật, sự việc hoặc kết quả không đáp ứng được mong đợi, hy vọng hoặc tiêu chuẩn đã đặt ra, dẫn đến cảm giác buồn bã, chán nản.
    • (Từ , nghĩa ) Lừa dối, đánh lừa: Nghĩa , ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại, chỉ hành động khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le film était très décevant. (Bộ phim rất làm thất vọng.)
    • C'est un résultat décevant pour toute l'équipe. (Đómột kết quả đáng thất vọng cho cả đội.)
    • Son attitude a été décevante. (Thái độ của ấy thật làm thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est décevant de + infinitif": Thật thất vọng khi...

    • C'est décevant de voir tant de gaspillage. (Thật thất vọng khi thấy nhiều sự lãng phí như vậy.)
  • "Trouver quelque chose décevant": Cảm thấy cái gì đó đáng thất vọng.

    • Je trouve cette décision décevante. (Tôi thấy quyết định này thật đáng thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Décevoir (động từ): làm thất vọng, khiến thất vọng.

    • Tu me déçois. (Con làm mẹ thất vọng.)
  • Déception (danh từ): sự thất vọng, nỗi thất vọng.

    • J'ai ressenti une grande déception. (Tôi đã cảm thấy một nỗi thất vọng lớn.)
  • Déçu(e) (tính từ/quá khứ phân từ): thất vọng, cảm thấy thất vọng.

    • Il est déçu par la réponse. (Anh ấy thất vọng câu trả lời.)
Từ đồng nghĩa
  • Désolant: đáng buồn, đáng chán.
  • Navrant: đáng tiếc, đau lòng.
  • Médiocre: tầm thường, kém chất lượng (nhấn mạnh vào chất lượng thấp).
Từ trái nghĩa
  • Satisfaisant: thỏa mãn, đáng hài lòng.
  • Réjouissant: làm vui mừng.
  • Excellent: xuất sắc, tuyệt vời.
décevant

La note de l'examen était décevante.

tính từ
  1. làm thất vọng
    • Nouvelle décevante
      tin làm thất vọng
  2. (từ , nghĩa ) lừa dối