décibel

Học thuật
Thân thiện
décibel

Le technicien mesure le niveau sonore en décibels.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đexiben: Một đơn vị đo lường không thứ nguyên, dùng để biểu thị tỷ lệ giữa hai giá trị, chẳng hạn như cường độ âm thanh hoặc công suất tín hiệu. một phần mười của đơn vị bel.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le niveau sonore dans ce concert dépasse les 100 décibels. (Mức âm thanh trong buổi hòa nhạc này vượt quá 100 đexiben.)
    • Les écouteurs réduisent le bruit jusqu'à 30 décibels. (Tai nghe giảm tiếng ồn đến 30 đexiben.)
    • La réglementation impose un seuil maximal de 85 décibels sur le lieu de travail. (Quy định áp đặt ngưỡng tối đa 85 đexiben tại nơi làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Décibel (dB)": Thường được viết tắt là "dB" luôn được sử dụng cùng với một giá trị số để chỉ cường độ.

    • Un chuchotement correspond à environ 30 dB. (Một tiếng thì thầm tương ứng với khoảng 30 dB.)
  • "Niveau en décibels": Mức tính bằng đexiben, thường dùng trong các báo cáo kỹ thuật hoặc môi trường.

    • Le rapport signal/bruit est exprimé en décibels. (Tỷ số tín hiệu trên nhiễu được biểu thị bằng đexiben.)
Biến thể từ gần giống
  • Bel (B): Đơn vị gốc, lớn hơn 10 lần so với đexiben. Ít được sử dụng trong thực tế so với đexiben.
  • Décibelmètre: (Danh từ giống đực) Máy đo đexiben, thiết bị dùng để đo cường độ âm thanh.
Từ đồng nghĩa
  • Unité de mesure acoustique: Đơn vị đo âm học. (Đâymột cụm từ mô tả chức năng, không phải từ đồng nghĩa trực tiếp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào liên quan trực tiếp đến từ "décibel" đâymột danh từ chỉ đơn vị đo lường.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "décibel".

décibel

Le technicien mesure le niveau sonore en décibels.

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) đexiben