décilitre

Học thuật
Thân thiện
décilitre

Un décilitre de lait est versé dans une tasse à mesurer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Khoa đo lường) Đecilit: Một đơn vị đo thể tích trong hệ mét, bằng một phần mười của một lít. Ký hiệudl.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ajoutez un décilitre de lait dans la préparation. (Thêm một đecilit sữa vào hỗn hợp.)
    • Cette bouteille contient deux décilitres d'huile. (Chai này chứa hai đecilit dầu.)
    • La recette demande 5 décilitres de farine. (Công thức yêu cầu 5 đecilit bột .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "décilitre" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh nấu ăn, pha chế, y học hoặc hóa học để chỉ một lượng nhỏ chất lỏng hoặc đôi khichất rắn dạng bột có thể đo bằng thể tích.
    • Le médecin a prescrit une dose de trois décilitres par jour. (Bác sĩ kê đơn một liều ba đecilit mỗi ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Litre (n.m): Lít - đơn vị đo thể tích cơ bản.
    • Un litre d'eau. (Một lít nước.)
  • Centilitre (n.m): Xentilit - bằng một phần trăm lít (0,01 l).
    • Un centilitre de sirop. (Một xentilit xi-rô.)
  • Millilitre (n.m): Mililit - bằng một phần nghìn lít (0,001 l).
    • Cinquante millilitres d'alcool. (Năm mươi mililit cồn.)
Từ đồng nghĩa
  • 0,1 litre: 0,1 lít (cách diễn đạt bằng số thập phân).
  • 100 millilitres: 100 mililit (cách diễn đạt bằng đơn vị nhỏ hơn).
Lưu ý
  • Từ décilitredanh từ giống đực, vì vậy các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (un décilitre, le décilitre, ce décilitre).
  • Trong tiếng Việt, đơn vị này thường được gọi là "đecilit" hoặc viết tắt theohiệu quốc tếdl.
décilitre

Un décilitre de lait est versé dans une tasse à mesurer.

danh từ giống đực
  1. (khoa đo lường) đecilit