décimétrique

Học thuật
Thân thiện
décimétrique

Une onde décimétrique est utilisée pour la transmission de signaux de télévision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về đêximét, liên quan đến đơn vị đêximét: Từ này mô tả một đại lượng, kích thước hoặc phép đo được tính toán hoặc biểu thị bằng đơn vị đêximét (dm), tức là một phần mười của mét.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les ondes décimétriques sont utilisées dans certaines transmissions. (Sóng đêximét được sử dụng trong một số loại truyền dẫn.)
    • Cette règle a une échelle décimétrique très précise. (Cây thước này thang chia độ đêximét rất chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mesure décimétrique": phép đo theo đêximét.
    • Pour ce projet, nous avons besoin de mesures décimétriques. (Đối với dự án này, chúng tôi cần các phép đo theo đêximét.)
Biến thể từ gần giống
  • Décimètre (danh từ giống đực): đêximét (đơn vị đo độ dài, ký hiệu dm, bằng 0.1 mét).
  • Décamétrique (tính từ): thuộc về đêcamét.
  • Centimétrique (tính từ): thuộc về xentimét.
  • Millimétrique (tính từ): thuộc về milimét.
Từ đồng nghĩa
  • En décimètres: tính bằng đêximét (cụm từ mô tả tương đương).
décimétrique

Une onde décimétrique est utilisée pour la transmission de signaux de télévision.

tính từ
  1. xem décimètre
    • Ondes décimétriques
      sóng dài tính theo deximet