déclassement

Học thuật
Thân thiện
déclassement

Un passager demande le déclassement de son billet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự giáng loại; sự bị giáng loại: Hành động hoặc quá trình làm cho một người, một nhóm xã hội hoặc một vật bị hạ xuống một vị trí, địa vị, cấp bậc hoặc tầng lớp thấp hơn so với trước đây.
    • (Đường sắt) Sự đổi hạng : Hành động đổi một tàu từ hạng cao hơn xuống hạng thấp hơn, thường phải trả thêm phí.
    • (Hàng hải) Sự xóa sổ; sự bị xóa sổ: Việc một con tàu bị loại khỏi danh sách đăng kiểm hoặc đội tàu, không còn được coi là đủ tiêu chuẩn để hoạt động.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa xã hội (sự giáng loại):

    • Le déclassement social est une préoccupation majeure. (Sự giáng loại xã hộimột mối quan tâm lớn.)
    • Il a vécu un déclassement professionnel après la fermeture de l'usine. (Ông ấy đã trải qua một sự giáng loại nghề nghiệp sau khi nhà máy đóng cửa.)
  • Nghĩa đường sắt (sự đổi hạng ):

    • Le déclassement de votre billet première classe en seconde classe entraîne un supplément. (Việc đổi hạng của ông từ hạng nhất xuống hạng nhì sẽ phát sinh thêm phí.)
  • Nghĩa hàng hải (sự xóa sổ):

    • Le déclassement du navire a été prononcé après l'inspection. (Lệnh xóa sổ con tàu đã được tuyên bố sau cuộc kiểm tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Déclassement scolaire": Sự giáng loại/ tụt hạng trong học vấn, chỉ tình trạng bằng cấp không còn đảm bảo được vị trí xã hội như trước.

    • Le déclassement scolaire inquiète les jeunes diplômés. (Sự giáng loại trong học vấn khiến các sinh viên mới tốt nghiệp lo ngại.)
  • "Être en situation de déclassement": Ở trong tình trạng bị giáng loại.

    • Beaucoup de cadres sont en situation de déclassement après un licenciement. (Nhiều nhân viên quảnrơi vào tình trạng bị giáng loại sau khi bị sa thải.)
Biến thể từ gần giống
  • Déclasser (động từ): Giáng loại, hạ bậc, xóa sổ.

    • L'entreprise a déclassé plusieurs postes. (Công ty đã giáng loại nhiều vị trí.)
  • Déclassé(e) (tính từ/danh từ): Bị giáng loại; người bị giáng loại.

    • Un quartier déclassé. (Một khu phố bị giáng loại/sa sút.)
    • Les déclassés de la croissance. (Những người bị giáng loại trong thời kỳ tăng trưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rétrogradation: Sự giáng chức, sự hạ bậc (thường dùng trong công việc, quân đội).
  • Dégradation: Sự suy giảm, sự xuống cấp (về chất lượng, địa vị).
  • Déchéance: Sự sa sút, sự mất hết (địa vị, quyền lợi), mang sắc thái nặng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Risque de déclassement: Nguy bị giáng loại.

    • Ce secteur professionnel est confronté à un risque de déclassement. (Lĩnh vực nghề nghiệp này đang đối mặt với nguy bị giáng loại.)
  • Mouvement de déclassement: Làn sóng/ xu hướng giáng loại.

    • On observe un mouvement de déclassement dans l'industrie manufacturière. (Người ta quan sát thấy một xu hướng giáng loại trong ngành công nghiệp chế tạo.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "déclassement")

déclassement

Un passager demande le déclassement de son billet.

danh từ giống đực
  1. sự giáng loại; sự bị giáng loại
  2. (đường sắt) sự đổi hạng
  3. (hàng hải) sự xóa sổ; sự bị xóa sổ

Từ gần giống