déclive

Học thuật
Thân thiện
déclive

La route est en déclive vers la vallée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dốc xuống: Mô tả một bề mặt hoặc một phần của vật thể độ nghiêng đi xuống.
    • (Y học) Trũng xuống: Trong y học, dùng để mô tả một điểm hoặc vùng thấp hơn so với xung quanh.
  2. Danh từ giống cái:

    • Độ dốc, chỗ dốc: Chỉ bản thân độ dốc hoặc khu vực địa hình nghiêng xuống.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un terrain déclive est difficile à construire. (Một mảnh đất dốc xuống thì khó xây dựng.)
    • Le médecin a examiné le point déclive de la plaie. (Bác sĩ đã kiểm tra điểm trũng của vết thương.)
  • Danh từ giống cái:

    • La déclive de cette colline est très raide. (Độ dốc của ngọn đồi này rất cao.)
    • Il faut faire attention en descendant la déclive. (Phải cẩn thận khi xuống chỗ dốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En déclive: Ở trong tư thế dốc xuống, nghiêng xuống.
    • Poser la planche en déclive pour faire écouler l'eau. (Đặt tấm vánthế dốc xuống để cho nước chảy đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Déclivité (danh từ giống cái): Độ dốc, độ nghiêng (thường dùng trong địa hình, kỹ thuật).
    • La déclivité de la route est de 10%. (Độ dốc của con đường là 10%.)
Từ đồng nghĩa
  • En pente: độ dốc.
  • Incliné: Nghiêng.
  • Penchant: Nghiêng, dốc.
Từ trái nghĩa
  • Horizontal: Nằm ngang.
  • Plat: Bằng phẳng.
  • Ascendant: Dốc lên.
déclive

La route est en déclive vers la vallée.

tính từ
  1. dốc xuống
    • La partie déclive d'une toiture
      phần dốc xuống của mái nhà
    • point déclive
      (y học) điểm trũng
danh từ giống cái
  1. (En déclive) dốc xuống