décolletage

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) sự phạt (ngang) cổ rễ.
  2. (kỹ thuật) sự tiện liên hoàn.
  3. sự may hở vai; sự để hở vai (áo)
décolletage
Une robe de soirée met en valeur un décolletage élégant.