décoratif

tính từ
  1. trang trí.
    • Art décoratif
      nghệ thuật trang trí.
  2. (nghĩa bóng) làm nổi đình đám.
    • Personnage décoratif
      nhân vật làm nổi đình đám.
décoratif
Elle a choisi un vase décoratif pour le centre de la table.