découvert

tính từ
  1. trần, để hở.
    • Tête découverte
      đầu trần.
    • à deniers découverte
      trả tiền mặt ngay.
    • allée découverte
      đường vòm cây không kín.
    • à visage découvert
      không dấu diếm, thẳng thắn.
    • terrain découvert
      đất trống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "découvert"

découvert
Il marche tête découverte sous le soleil.