décrochage

danh từ giống đực
  1. sự tháo móc.
    • Le décrochage des wagons
      việc tháo móc các toa xe.
  2. (quân sự) sự rút lui.
  3. (điện học) sự mất đồng bộ.
  4. (rađiô) sự trệch làn sóng.
  5. (nghĩa bóng) sự bỏ hoạt động.
décrochage
Le mécanicien procède au décrochage des wagons.