déculpabiliser

Học thuật
Thân thiện
déculpabiliser

On se sent mieux après avoir parlé à un ami pour se déculpabiliser.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xóa bỏ cảm giác tội lỗi, làm cho ai đó hết thấy có lỗi: Hành động giúp một người không còn cảm thấy tội lỗi hoặc tự trách mình về một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Ce discours vise à déculpabiliser les parents qui travaillent. (Bài phát biểu này nhằm xóa bỏ cảm giác tội lỗi cho những bậc phụ huynh đi làm.)
    • Le thérapeute a réussi à la déculpabiliser par rapport à son choix de carrière. (Nhà trị liệu đã thành công trong việc giúp ấy không còn cảm thấy có lỗi về lựa chọn nghề nghiệp của mình.)
    • Il faut se déculpabiliser et accepter de prendre du temps pour soi. (Cần phải tự xóa bỏ cảm giác tội lỗi chấp nhận dành thời gian cho bản thân.) (Dùng với đại từ phản thân "se")
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng với đại từ phản thân "se": "se déculpabiliser" có nghĩatự xóa bỏ cảm giác tội lỗi cho chính mình.
    • Après l'accident, il a mis du temps à se déculpabiliser. (Sau vụ tai nạn, anh ấy đã mất một thời gian để tự xóa bỏ cảm giác tội lỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Déculpabilisation (danh từ giống cái): Sự xóa bỏ cảm giác tội lỗi.
    • La déculpabilisation est une étape importante dans ce processus. (Việc xóa bỏ cảm giác tội lỗimột bước quan trọng trong quá trình này.)
  • Culpabiliser (ngoại động từ): Làm cho ai đó cảm thấy có tội, đổ lỗi.
    • Il ne faut pas culpabiliser les enfants pour des erreurs mineures. (Không nên làm cho trẻ em cảm thấy có lỗi những sai lầm nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rassurer (động từ): trấn an, làm yên lòng.
  • Absoudre (động từ): tha tội, xá tội (nghĩa mạnh hơn, thường trong bối cảnh tôn giáo hoặc pháp lý).
  • Dédramatiser (động từ): làm giảm tính nghiêm trọng của vấn đề.
Thành ngữ liên quan
  • Ne pas en faire un drame (thành ngữ): Đừng làm quá vấn đề lên, có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự để khuyên ai đó đừng tự dằn vặt.
    • Tu as fait une erreur, ce n'est pas grave, ne t'en fais pas un drame. (Bạn đã phạm một sai lầm, không nghiêm trọng đâu, đừng tự dằn vặt mình.)
déculpabiliser

On se sent mieux après avoir parlé à un ami pour se déculpabiliser.

ngoại động từ
  1. xóa mọi phức cảm tội lỗi.