défaillance

Học thuật
Thân thiện
défaillance

Une personne tombe en défaillance dans la rue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự suy yếu, sự kiệt sức: Trạng thái cơ thể hoặc tinh thần trở nên yếu đi một cách đột ngột, có thể dẫn đến ngất xỉu.
    • Sự yếu ớt, sự bất lực: Tình trạng thiếu khả năng hoạt động hoặc thực hiện chức năng một cách hiệu quả.
    • Sự thiếu sót, sự sai lầm: Hành động hoặc kết quả không đạt yêu cầu, không chính xác hoặc không hoàn hảo.
    • Sự hư hỏng, trục trặc (kỹ thuật): Sự ngừng hoạt động hoặc hoạt động không đúng của một hệ thống, thiết bị.
Ví dụ sử dụng
  • Chỉ sự suy yếu cơ thể:
    • Elle a eu une défaillance et s'est évanouie. ( ấy bị suy yếu đã ngất đi.)
    • Tomber en défaillance à cause de la chaleur. (Bị suy kiệt nóng.)
  • Chỉ sự bất lực, yếu kém:
    • La défaillance des secours a aggravé la catastrophe. (Sự bất lực của lực lượng cứu hộ đã làm trầm trọng thêm thảm họa.)
    • Une défaillance du système judiciaire. (Một sự yếu kém của hệ thống tư pháp.)
  • Chỉ sự thiếu sót, sai lầm:
    • Il n'y a eu aucune défaillance dans son raisonnement. (Đã không bất kỳ sai sót nào trong lập luận của anh ta.)
    • Une défaillance de mémoire. (Một sự đãng trí / lỗi trí nhớ.)
  • Chỉ sự hư hỏng kỹ thuật:
    • Une défaillance mécanique a causé l'accident. (Một trục trặc cơ khí đã gây ra tai nạn.)
    • La défaillance du réseau électrique. (Sự cố mạng lưới điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sans défaillance: Không sai sót, hoàn hảo, đáng tin cậy.
    • Son témoignage est resté sans défaillance. (Lời khai của anh ta vẫn không sai sót / rất vững vàng.)
  • Défaillance cardiaque: Suy tim, trụy tim.
    • Le patient a souffert d'une défaillance cardiaque. (Bệnh nhân bị suy tim.)
  • Défaillance du marché (kinh tế): Sự thất bại của thị trường (khi thị trường tự do không phân bổ hiệu quả nguồn lực).
Biến thể từ liên quan
  • Défaillant, défaillante (tính từ): Suy yếu, bất lực; vắng mặt (trong phiên tòa).
    • Un témoin défaillant. (Một nhân chứng vắng mặt.)
    • Une mémoire défaillante. (Trí nhớ kém.)
  • Défaillir (động từ): Suy yếu, ngất đi; thiếu, không thực hiện được.
    • Ses forces commencent à défaillir. (Sức lực của anh ta bắt đầu suy yếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Faiblesse: Sự yếu đuối.
  • Déficience: Sự thiếu hụt, sự suy giảm chức năng.
  • Panne: Sự cố, trục trặc (máy móc).
  • Lacune: Khoảng trống, thiếu sót (về kiến thức, trí nhớ).
  • Évanouissement: Cơn ngất.
Các cụm từ liên quan
  • Mettre en défaillance: Làm cho suy yếu, làm cho hỏng.
    • La surcharge a mis le système en défaillance. (Việc quá tải đã làm hệ thống bị trục trặc.)
  • Être en état de défaillance: Ở trong tình trạng suy kiệt.
    • Le moteur est en état de défaillance. (Động cơ đang trong tình trạng hỏng hóc.)
Thành ngữ liên quan
  • À la moindre défaillance: Chỉ cần một sai sót nhỏ nhất.
    • À la moindre défaillance, tout le projet pourrait échouer. (Chỉ cần một sai sót nhỏ nhất, toàn bộ dự án có thể thất bại.)
défaillance

Une personne tombe en défaillance dans la rue.

danh từ giống cái
  1. sự suy yếu.
    • Tomber en défaillance
      suy yếu.
  2. sự yếu ớt, sự bất lực.
    • La défaillance des pouvoirs publics
      sự bất lực của chính quyền.
  3. (từ ; nghĩa ) sự thiếu, sự khuyết.
    • Défaillance de mémoire
      sự thiếu trí nhớ.
    • sans défaillance
      không sai sót.