déflationniste

Học thuật
Thân thiện
déflationniste

Une politique déflationniste vise à réduire le niveau général des prix.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giải lạm phát: Liên quan đến hoặc xu hướng làm giảm mức giá chung trong nền kinh tế, thường thông qua các biện pháp chính sách nhằm giảm tổng cầu.
    • Thuộc về giảm phát: Mô tả một tình huống, chính sách hoặc áp lực kinh tế dẫn đến sự sụt giảm liên tục của mức giá.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les mesures déflationnistes du gouvernement ont ralenti l'économie. (Các biện pháp giải lạm phát của chính phủ đã làm chậm nền kinh tế.)
    • Une spirale déflationniste peut être dangereuse pour l'emploi. (Một vòng xoáy giảm phát có thể nguy hiểm cho việc làm.)
    • La politique déflationniste vise à stabiliser les prix. (Chính sách giải lạm phát nhằm mục đích ổn định giá cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pression déflationniste": Áp lực giảm phát.

    • Le secteur manufacturier subit une forte pression déflationniste. (Khu vực sản xuất đang chịu áp lực giảm phát mạnh.)
  • "Environnement déflationniste": Môi trường giảm phát.

    • Investir dans un environnement déflationniste est particulièrement difficile. (Đầu trong một môi trường giảm phátđặc biệt khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Déflation (danh từ): Sự giảm phát.

    • Le pays est entré en période de déflation. (Đất nước đã bước vào thời kỳ giảm phát.)
  • Déflationnisme (danh từ): Chủ nghĩa giải lạm phát, học thuyết ủng hộ các chính sách giảm phát.

    • Le déflationnisme était populaire au siècle dernier. (Chủ nghĩa giải lạm phát đã phổ biến vào thế kỷ trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Antiinflationniste: Chống lạm phát (có thể mục tiêu tương tự nhưng phương pháp khác biệt).
  • Restrictif: Hạn chế, thắt chặt (thường dùng cho chính sách tiền tệ hoặc tài khóa).
Từ trái nghĩa
  • Inflationniste: Lạm phát, gây lạm phát.
  • Expansionniste: Mở rộng, kích thích (kinh tế).
déflationniste

Une politique déflationniste vise à réduire le niveau général des prix.

tính từ
  1. giải lạm phát.
    • Politique déflationniste
      chính sách giải lạm phát.