déféquer

Học thuật
Thân thiện
déféquer

L'enfant apprend à déféquer dans le pot.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi đại tiện, bài tiết phân: Hành động đào thải chất cặn bã (phân) từ ruột ra khỏi cơ thể qua hậu môn.
    • Lắng trong (nghĩa chuyên ngành): Trong các lĩnh vực như hóa học hoặc xửnước, chỉ quá trình làm cho các chất rắn lơ lửng lắng xuống để thu được phần chất lỏng trong hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa sinh học):

    • Le bébé a déféqué dans sa couche. (Em bé đã đi đại tiện ra .)
    • Il est important de déféquer régulièrement pour une bonne santé digestive. (Đi đại tiện đều đặnquan trọng cho sức khỏe tiêu hóa tốt.)
  • Động từ (nghĩa chuyên ngành):

    • Il faut laisser déféquer la solution pour séparer les impuretés. (Cần để cho dung dịch lắng trong để tách các tạp chất.)
    • Après le traitement, l'eau est laissée à déféquer dans un bassin. (Sau khi xử lý, nước được để lắng trongmột bể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "déféquer sur" (nghĩa bóng, thô tục): coi thường, khinh miệt một cách thô bạo.
    • Ce politicien défèque sur les préoccupations des citoyens. (Tay chính trị gia đó coi khinh những mối quan tâm của người dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Défécation (danh từ): sự đại tiện; sự lắng trong.
    • La défécation est un processus naturel. (Đại tiệnmột quá trình tự nhiên.)
    • La défécation du sirop est une étape de la fabrication. (Việc lắng trong của sirô là một bước trong quy trình sản xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Aller à la selle: đi đại tiện (cách nói lịch sự hơn).
  • Faire ses besoins: đi vệ sinh.
  • Déposer, se décanter (nghĩa chuyên ngành): lắng đọng, lắng xuống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc trưng nào cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

déféquer

L'enfant apprend à déféquer dans le pot.

ngoại động từ
  1. lắng trong.