dégagement

danh từ giống đực
  1. sự chuộc (đồ cầm cố).
  2. sự rút ra, sự tháo ra, sự gỡ ra; sự giải tỏa, sự giải.
  3. sự dọn quang, sự khai thông.
  4. (kiến trúc) lối thoát ra (khi tai nạn); đường thông, đường hành lang; khoảng trống (trước nhà...)
  5. (thể dục thể thao) sự đưa bóng ra thật xa.
  6. (y học) sự sổ (của trẻ sơ sinh).
  7. sự tỏa ra, sự bốc ra (hơi, mùi...).
    • dégagement des cadres
      sự giản chính.
dégagement
Le joueur effectue un dégagement puissant vers l'autre moitié de terrain.