dégivrage

Học thuật
Thân thiện
dégivrage

Le conducteur active le dégivrage de son pare-brise.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự làm tan giá đóng (ở kính ô , cánh máy bay...): Hành động hoặc quá trình loại bỏ lớp băng, sương giá đã đóng bám trên một bề mặt, đặc biệttrên kính xe ô hoặc các bộ phận của máy bay.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le dégivrage du pare-brise est nécessaire avant de conduire en hiver. (Việc làm tan băng trên kính chắn giócần thiết trước khi lái xe vào mùa đông.)
    • Le dégivrage des ailes de l'avion a pris dix minutes. (Việc làm tan giá đóng trên cánh máy bay đã mất mười phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "système de dégivrage": hệ thống làm tan băng.

    • Ma nouvelle voiture a un système de dégivrage très efficace. (Xe mới của tôi có một hệ thống làm tan băng rất hiệu quả.)
  • "temps de dégivrage": thời gian cần thiết để làm tan băng.

    • Le temps de dégivrage dépend de l'épaisseur de la glace. (Thời gian làm tan băng phụ thuộc vào độ dày của lớp băng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dégivrer (động từ): làm tan băng, khử băng.

    • Il faut dégivrer le congélateur. (Cần phải làm tan băng trong tủ đông.)
  • Dégivreur (danh từ): thiết bị hoặc chất dùng để làm tan băng.

    • J'utilise un dégivreur pour les vitres de la voiture. (Tôi sử dụng một chất làm tan băng cho kính xe ô .)
Từ đồng nghĩa
  • Déglacage (danh từ): sự làm tan băng (thường dùng trong ngữ cảnh tương tự).
  • Fonte de la glace (cụm từ): sự tan chảy của băng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "dégivrage". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "dégivrer".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dégivrage".)

dégivrage

Le conducteur active le dégivrage de son pare-brise.

danh từ giống đực
  1. sự làm tan giá đóng (ở kính ô , cánh máy bay...).