dégonfler

ngoại động từ
  1. làm xẹp hơi, tháo hơi.
  2. làm xẹp (chổ sưng).
  3. làm nguôi.
    • Les larmes dégonflent le coeur
      nước mắt làm nguôi lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dégonfler"