dégoulinade

Học thuật
Thân thiện
dégoulinade

Un pot de peinture laisse une dégoulinade sur le mur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vết chảy rỉ: Chất lỏng (như sơn, nước, mồ hôi, nến chảy...) chảy thành dòng hoặc rỉ ra, để lại dấu vết trên bề mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il y a une dégoulinade de cire sur le côté de la bougie. (Có một vết sáp chảy rỉbên cạnh cây nến.)
    • Après la pluie, on voyait des dégoulinades de boue sur les vitres de la voiture. (Sau cơn mưa, người ta thấy những vết bùn chảy rỉ trên kính xe ô .)
    • La dégoulinade de peinture a gâché le travail. (Vết sơn chảy rỉ đã làm hỏng công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une dégoulinade de...": Một vệt chảy dài của một chất nào đó, thường gợi hình ảnh không gọn gàng.

    • Une dégoulinade de confiture sur la nappe. (Một vệt mứt chảy dài trên khăn trải bàn.)
  • Dùng trong ngôn ngữ thân mật, miêu tả để chỉ sự chảy thành dòng một cách chậm chạp thường gây mất thẩm mỹ.

Biến thể từ liên quan
  • Dégouliner (động từ): chảy thành giọt, rỉ ra.

    • La peinture fraîche dégouline du pinceau. (Sơn tươi chảy nhỏ giọt từ cây cọ.)
  • Dégoulinant, dégoulinante (tính từ): đang chảy rỉ, đang nhỏ giọt.

    • Un mur dégoulinant d'humidité. (Một bức tường ẩm ướt chảy rỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Coulure (n.f): vết chảy (thường dùng cho sơn, nến).
  • Écoulement (n.m): sự chảy, dòng chảy (nghĩa rộng trung lập hơn).
  • Filet (n.m): dòng nhỏ, tia nhỏ (ví dụ: - một tia nước nhỏ).
Thành ngữ liên quan
  • Être en dégoulinade: Ở trong tình trạng ướt sũng, chảy ròng ròng (dùng thân mật, không trang trọng).
    • Avec cette chaleur, on est tous en dégoulinade de sueur. (Với cái nóng này, tất cả chúng tôi đều ướt đẫm mồ hôi.)
dégoulinade

Un pot de peinture laisse une dégoulinade sur le mur.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) vết chảy rỉ.
    • Dégoulinade de peinture
      vết sơn chảy rỉ.