dégoûtant

Học thuật
Thân thiện
dégoûtant

Un enfant fait une grimace devant un plat dégoûtant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây cảm giác buồn nôn, kinh tởm: Dùng để mô tả thứ đó gây ra phản ứng mạnh mẽ về mặt thể chất hoặc tinh thần do quá bẩn thỉu, thối rữa hoặc đạo đức tồi tệ.
    • Chán ngấy, đáng chán: (Nghĩa thông tục) Dùng để mô tả thứ đó rất tệ, rất khó chịu hoặc gây thất vọng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'odeur dans cette pièce est vraiment dégoûtante. (Mùi trong căn phòng này thực sự kinh tởm.)
    • C'est dégoûtant de mentir comme ça ! (Thật đáng ghét/kinh tởm khi nói dối như vậy!)
    • Il a fait un temps dégoûtant pendant toutes les vacances. (Thời tiết chán ngấy/tệ hại suốt cả kỳ nghỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est dégoûtant !": Thành ngữ cảm thán thể hiện sự kinh tởm, phẫn nộ hoặc chán ghét mạnh mẽ trước một hành động, tình huống.
    • Il a volé l'argent de sa grand-mère ? C'est dégoûtant ! (Hắn ta ăn cắp tiền của mình á? Thật kinh tởm!)
Biến thể từ gần giống
  • Dégoûter (động từ): làm cho ai đó cảm thấy buồn nôn, kinh tởm; làm ai chán ghét.
    • Cette vue me dégoûte. (Cảnh tượng này làm tôi kinh tởm.)
  • Dégoût (danh từ): sự kinh tởm, sự chán ghét.
    • Elle a exprimé son dégoût face à cette injustice. ( ấy bày tỏ sự ghê tởm của mình trước sự bất công đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Répugnant: kinh tởm, ghê tởm (nhấn mạnh cảm giác ghê sợ).
  • Écoeurant: làm buồn nôn, kinh tởm; (thông tục) tuyệt vời, đỉnh cao (nghĩa trái ngược trong ngôn ngữ thân mật).
  • Immonde: bẩn thỉu, đê tiện (rất mạnh).
  • Nauséabond: gây buồn nôn (thường về mùi).
Từ trái nghĩa
  • Délicieux: ngon lành (về đồ ăn); tuyệt vời.
  • Agréable: dễ chịu.
  • Admirable: đáng ngưỡng mộ.
dégoûtant

Un enfant fait une grimace devant un plat dégoûtant.

tính từ
  1. chán ngấy.
    • Un travail dégoûtant
      một công việc chán ngấy.
    • Un plat dégoûtant
      một món ăn trông chán ngấy.
  2. kinh tởm; đáng ghét.

Từ gần giống