dégraissant

tính từ
  1. tẩy sạch mỡ (vết mỡ)
danh từ giống đực
  1. chất tẩy sạch mỡ (vết mỡ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dégraissant
Le dégraissant enlève les taches de graisse sur la cuisinière.