déhanchement

Học thuật
Thân thiện
déhanchement

Une danseuse exécute un déhanchement gracieux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự núng nính, sự uốn éo: Cử động uyển chuyển, nhịp nhàng của hông thân mình, thường mang tính gợi cảm hoặc duyên dáng.
    • thế chân đứng chân nhón: Tư thế đứng với trọng lượng cơ thể dồn lên một chân, khiến hông thân mình nghiêng sang một bên, tạo đường cong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le déhanchement de la danseuse était plein de grâce. (Sự uốn éo của nữ vũ công đầy duyên dáng.)
    • Elle a un déhanchement naturel quand elle marche. ( ấy dáng đi núng nính tự nhiên.)
    • Le modèle adopta un déhanchement pour la photo. (Người mẫu tạo dáng vớithế chân đứng chân nhón cho bức ảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir du déhanchement": dáng đi uyển chuyển, núng nính.

    • Cette actrice a un déhanchement très caractéristique. (Nữ diễn viên này dáng đi núng nính rất đặc trưng.)
  • "Un léger déhanchement": Một cử động uốn éo nhẹ nhàng.

    • Elle entra dans la pièce avec un léger déhanchement. ( ấy bước vào phòng với một cử động uốn éo nhẹ nhàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Déhancher (verbe): Đứng hoặc đi vớithế chân đứng chân nhón, làm cho hông nghiêng.

    • Elle se déhanche en marchant. ( ấy đi núng nính.)
  • Hanches (nom féminin pluriel): Hông.

    • Elle a des hanches larges. ( ấy hông rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Balancement des hanches: Sự đung đưa hông.
  • Mouvement ondulatoire du bassin: Cử động uốn lượn của khung chậu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với danh từ "déhanchement")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "déhanchement")

déhanchement

Une danseuse exécute un déhanchement gracieux.

danh từ giống đực
  1. sự núng nính
  2. thế chân đứng chân nhón