démolition

danh từ giống cái
  1. sự phá hủy
    • Une bicoque vouée à la démolition
      một cái nhà tồi đến phải phá đi thôi
  2. sự suy sụp
    • La démolition d'un empire
      sự suy sụp một đế quốc
  3. (số nhiều) gạch ngói vụn
    • Maison batie de démolitions
      nhà xây bằng gạch ngói vụn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

démolition
Une vieille maison est en cours de démolition.